LDA QA Documentation
Test Strategy
Mở file Markdown chi tiết: 01-test-strategy.md
Mục đích: Test Strategy mô tả kiểm thử theo hướng nào, kiểm ở đâu, kiểm sâu tới mức nào và tiêu chí pass/fail là gì. Đây là tài liệu định hướng trước khi chạy test case.
Mục tiêu là đảm bảo LDA có thể release an toàn trên 3 lớp: website public, backend API và admin/CDP.
Website publicHiển thị đúng nội dung, responsive tốt, không làm hỏng giỏ hàng và thanh toán.
Backend APITrả đúng contract, status code, phân quyền admin và xử lý lỗi ổn định.
Admin/CDPCho phép vận hành catalog, nội dung, SEO, coupon/voucher và stocktake mà không phá public site.
Loại kiểm thử
| Loại test | Mục đích | Phạm vi |
|---|---|---|
| Smoke test | Xác nhận app khởi động và route chính không crash. | /, /gio-hang, /ping, /version |
| Functional test | Xác nhận từng workflow đúng yêu cầu. | Homepage, PDP, PLP, cart, checkout, CMS/catalog, SEO, coupon, stocktake |
| API contract test | Xác nhận response schema, status code, pagination, error format. | Backend /v1/** |
| Integration test | Xác nhận frontend gọi đúng API, fallback/mock hoạt động khi backend chưa sẵn sàng. | Website + backend + admin proxy |
| Regression test | Bảo vệ các flow đã ship khi sửa code. | Cart, product listing, navigation, homepage bundle, SEO redirect/sitemap |
| Responsive test | Đảm bảo desktop/mobile không vỡ layout. | 375px, 768px, 1440px |
| Security test | Kiểm tra auth/admin route, input validation, secret không leak. | Admin API, CMS mutation, upload, redirect |
Môi trường test
- Admin frontend:
pnpm install,pnpm devtrongcore-ops-frontend-nextjs-main, port 3300. - Website public:
pnpm install,pnpm devtrongwebsite-v2-master, port 3000. - Backend Go:
go run . migrate up,go run main.go. - DB local:
docker compose up -dtrong backend.
Ghi chú quan trọng
- Không được kết luận GO nếu chưa chạy build, smoke test và core flow.
- Nếu test bằng mock, phải ghi rõ là mock pass, không được xem là integration pass.
- Những lỗi liên quan thanh toán, tổng tiền, quyền admin, role QC/KT phải ưu tiên P0/P1.
Test Scenarios
Mở file Markdown chi tiết: 02-test-scenarios.md
Mục đích: Test Scenarios là danh sách các tình huống cần kiểm thử ở mức nghiệp vụ/chức năng. Tài liệu này trả lời câu hỏi “QA cần kiểm những tình huống nào?”.
Danh sách dưới đây hiển thị các scenario chính theo module. File Markdown chi tiết có đủ 125 tình huống: 35 Website, 35 Backend API, 40 Admin/CDP và 15 Non-functional.
Website public
| ID | Scenario | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| WEB-SC-001 | Mở trang chủ | Header, mega menu, banner, flash sale, product sections và footer hiển thị đúng. |
| WEB-SC-002 | Homepage bundle thiếu một section | Section thiếu được ẩn an toàn, trang không crash. |
| WEB-SC-003 | Click logo | Điều hướng về trang chủ. |
| WEB-SC-004 | Mở mega menu desktop | Menu hiển thị đúng danh mục, không che nội dung bất thường. |
| WEB-SC-005 | Đóng mega menu bằng click ngoài | Menu đóng đúng. |
| WEB-SC-006 | Mở menu mobile | Menu mobile hiển thị đúng, cuộn được, không overlap. |
| WEB-SC-007 | Search keyword có sản phẩm | Hiển thị kết quả phù hợp. |
| WEB-SC-008 | Search keyword không có sản phẩm | Hiển thị empty state rõ ràng. |
| WEB-SC-009 | Mở collection slug hợp lệ | Breadcrumb, filter, grid sản phẩm, sort, pagination hiển thị đúng. |
| WEB-SC-010 | Mở collection slug không tồn tại | Hiển thị 404 hoặc empty state đúng. |
| WEB-SC-011 | Thay đổi filter | URL/state cập nhật, sản phẩm lọc đúng. |
| WEB-SC-012 | Thay đổi sort | Thứ tự sản phẩm cập nhật đúng. |
| WEB-SC-013 | Load more/pagination | Không trùng sản phẩm, không mất filter hiện tại. |
| WEB-SC-014 | Kiểm tra card sản phẩm | Ảnh, tên, giá, giá giảm, badge, CTA hiển thị đúng. |
| WEB-SC-015 | Mở product slug hợp lệ | Gallery, giá, tồn kho, specs, promotion, CTA hiển thị đúng. |
| WEB-SC-016 | Mở product slug không tồn tại | Hiển thị 404 đúng. |
| WEB-SC-017 | Đổi ảnh trong gallery | Ảnh chính cập nhật đúng. |
| WEB-SC-018 | Tăng/giảm số lượng | Không cho số lượng âm hoặc vượt giới hạn hợp lệ. |
| WEB-SC-019 | Click thêm vào giỏ | Cart count tăng, item vào giỏ. |
| WEB-SC-020 | Mở giỏ hàng khi có item | Danh sách item, số lượng, giá, tổng tiền đúng. |
| WEB-SC-021 | Mở giỏ hàng trống | Empty state và gợi ý sản phẩm hiển thị. |
| WEB-SC-022 | Tăng/giảm số lượng item | Tổng tiền cập nhật đúng. |
| WEB-SC-023 | Xóa item | Item bị xóa, tổng tiền cập nhật, empty state nếu hết item. |
| WEB-SC-024 | Áp voucher hợp lệ | Discount áp dụng đúng. |
| WEB-SC-025 | Áp voucher sai/không đủ điều kiện | Hiển thị lỗi rõ, không áp sai discount. |
| WEB-SC-026 | Checkout desktop | Flow 3 bước: giỏ hàng -> thông tin giao hàng -> xác nhận -> thành công. |
| WEB-SC-027 | Checkout mobile | Flow 2 bước đúng, bottom sheet không che nút chính. |
| WEB-SC-028 | Submit thiếu thông tin bắt buộc | Validate đúng field, không cho đặt hàng. |
| WEB-SC-029 | Đặt hàng thành công | Điều hướng trang thành công, thông tin đơn hàng hiển thị. |
| WEB-SC-030 | Mở trang tin tức | Listing bài viết và category hiển thị đúng. |
| WEB-SC-031 | Mở bài viết chi tiết | Nội dung, TOC/sidebar/product grid nếu có hiển thị đúng. |
| WEB-SC-032 | Mở trang nội dung tĩnh | Giới thiệu/liên hệ/cửa hàng/chính sách render đúng. |
| WEB-SC-033 | Mở route không tồn tại | Trang 404 hiển thị và có đường quay lại. |
| WEB-SC-034 | Responsive 375px/768px/1440px | Không overlap, text không bị cắt, CTA bấm được. |
| WEB-SC-035 | Kiểm tra SEO metadata/canonical/JSON-LD | Metadata đúng page, canonical đúng URL. |
Backend API
| ID | Endpoint | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| API-SC-001 | GET /ping, GET /version | 200, response success. |
| API-SC-002 | GET /v1/catalog/search keyword hợp lệ | Trả danh sách sản phẩm phù hợp. |
| API-SC-003 | Search keyword rỗng/sai | Trả empty hoặc validation đúng, không 500. |
| API-SC-004 | GET /v1/catalog/brands | Trả danh sách brand đúng schema. |
| API-SC-005 | GET /v1/catalog/categories | Trả danh sách category đúng schema. |
| API-SC-006 | GET /v1/catalog/products | Pagination đúng, không trùng item. |
| API-SC-007 | GET /v1/catalog/products/:slug | Trả product detail + enrichment. |
| API-SC-008 | Product slug không tồn tại | 404 hoặc error contract đúng. |
| API-SC-009 | /products/by-collection-slug/:slug | Trả products, breadcrumb, filter, SEO meta. |
| API-SC-010 | /products/by-sku/:sku/reviews | Trả review đúng schema. |
| API-SC-011 | ERP DSN thiếu | Route phụ thuộc ERP trả lỗi kiểm soát, không panic. |
| API-SC-012 | GET /v1/catalog/navigation | Trả mega-menu tree đúng. |
| API-SC-013 | GET /v1/homepage/bundle | Bundle đủ section, section rỗng không fail toàn bộ. |
| API-SC-014 | GET /v1/collections | Trả danh sách collection. |
| API-SC-015 | GET /v1/collections/nav | Trả collection navigation. |
| API-SC-016 | GET /v1/collections/slug/:slug | Trả detail đúng slug. |
| API-SC-017 | Admin tạo collection | Tạo thành công, breadcrumb/hierarchy đúng. |
| API-SC-018 | Admin tạo collection không token | Bị 401/403. |
| API-SC-019 | Product enrichment detail/images/badges/colors/relations | Đọc/ghi đúng productId, admin route cần auth. |
| API-SC-020 | SEO metadata/redirect/sitemap | Metadata, redirect target và cursor sitemap đúng contract. |
| API-SC-021 | Promotions/blog/user | Trả đúng schema, validation đúng. |
| API-SC-022 | Payload/query param sai | 400/422, message rõ, không leak SQL/stack trace. |
Admin/CDP
| ID | Scenario | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| ADM-SC-001 | Vào protected route khi chưa đăng nhập | Redirect/login/auth check đúng. |
| ADM-SC-002 | Đăng nhập user hợp lệ/token hết hạn | Vào dashboard đúng; token hết hạn xử lý đúng. |
| ADM-SC-003 | Mở/thu sidebar, đổi route | Layout không vỡ, active menu và state đúng. |
| ADM-SC-004 | User thiếu quyền mở menu/gọi mutation | Không thấy action hoặc bị chặn đúng. |
| ADM-SC-005 | Tạo/sửa collection root/con/đổi parent | Parent, breadcrumb, closure hierarchy đúng. |
| ADM-SC-006 | Tạo/sửa product detail, ảnh, badge, color, relation | Public PDP/API đọc được dữ liệu mới. |
| ADM-SC-007 | Sửa homepage banner/flash sale/section | Public site cập nhật sau cache hợp lệ, section rỗng ẩn an toàn. |
| ADM-SC-008 | Tạo coupon, targeting, voucher, preview discount | Rule đúng, discount đúng, coupon hết hạn không áp dụng. |
| ADM-SC-009 | Tạo SEO metadata/redirect | Public API/page nhận metadata và lookup redirect đúng. |
| ADM-SC-010 | Upload file hợp lệ/sai định dạng/quá lớn | File hợp lệ thành công; file sai bị chặn với message rõ. |
| ADM-SC-011 | Stocktake scan match/thừa/thiếu/duplicate/unknown | Counter, variance, warning và fallback SKU đúng. |
| ADM-SC-012 | Variance QLCH/QC/KT theo role | Chỉ role đúng thấy action, timeline/context cập nhật. |
| ADM-SC-013 | Form validation/API lỗi/optimistic update fail | Message rõ, không mất data, rollback UI đúng. |
| ADM-SC-014 | Action quan trọng | Có log/evidence theo thiết kế. |
Non-functional
| ID | Scenario | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| NF-SC-001 | Website/admin/backend build | Build pass. |
| NF-SC-002 | Backend go test ./... | Pass hoặc lỗi có lý do rõ. |
| NF-SC-003 | Performance homepage/API hot path | Không request lỗi nghiêm trọng, latency trong ngưỡng chấp nhận. |
| NF-SC-004 | Cache-Control navigation/homepage/sitemap/redirect | Đúng policy đã định. |
| NF-SC-005 | Accessibility keyboard/focus/contrast | Menu, modal, form dùng được và đủ tương phản. |
| NF-SC-006 | Security secret/XSS/auth admin | Không leak secret, không inject script, admin mutation cần auth. |
| NF-SC-007 | Browser responsive Chrome/Edge | Không lỗi layout nghiêm trọng. |
Test Cases
Mở file Markdown chi tiết: 03-test-cases.md
Mục đích: Test Cases mô tả cách kiểm thử cụ thể: điều kiện trước khi test, bước thực hiện, dữ liệu, expected result, priority và ghi chú khi đánh giá.
Smoke test
| ID | Bước test | Expected |
|---|---|---|
| TC-SMOKE-001 | Chạy backend, gọi GET /ping | HTTP 200, success=true, data=pong. |
| TC-SMOKE-002 | Gọi GET /version | HTTP 200, có service=website-backend-go. |
| TC-SMOKE-003 | Mở website / | Trang chủ render, không blank screen. |
| TC-SMOKE-004 | Mở /gio-hang | Trang giỏ hàng render, không crash. |
| TC-SMOKE-005 | Mở admin frontend | Protected/auth shell render đúng trạng thái. |
Website public test cases
| ID | Module | Expected |
|---|---|---|
| TC-WEB-001 | Header/navigation | Logo, menu, search/cart icon dẫn đúng route, không lỗi hover/click. |
| TC-WEB-002 | Homepage bundle | Banner, flash sale, category, brand, news, review render theo thứ tự. |
| TC-WEB-003 | Collection page | Filter/sort cập nhật UI và sản phẩm đúng collection. |
| TC-WEB-004 | Product detail | Gallery, CTA, giá, specs và sticky bar hiển thị đúng. |
| TC-WEB-005 | Cart/checkout | Số lượng, tổng tiền, validation và route thành công hoạt động đúng. |
Regression checklist
- Homepage, collection, PDP, cart, checkout pass trên desktop/mobile.
- Backend health, catalog, homepage, navigation, SEO pass.
- Admin mutation quan trọng cần auth.
- Không còn bug Critical/High trước release.
Ghi chú khi chạy test case
- Mỗi test case phải có status: Pass, Fail, Blocked hoặc Not Run.
- Nếu Fail, phải có screenshot/log/API response và bug ID.
- Không ghi Pass nếu chỉ đọc source mà chưa chạy trên môi trường.
Acceptance Criteria
Mở file Markdown chi tiết: 04-acceptance-criteria.md
Mục đích: Acceptance Criteria xác định điều kiện để một chức năng được xem là đạt. Đây là căn cứ để QA quyết định Pass/Fail.
| Nhóm | Điều kiện chấp nhận |
|---|---|
| Build | Website public build pass, admin frontend build/type-check pass, backend build pass. |
| Runtime | App khởi động được theo README, health API 200. |
| Functional | Tất cả smoke test và core user journeys pass. |
| Data | Response schema đúng, không mất field bắt buộc. |
| UI | Desktop/mobile không blank, không overlap, không cắt text nghiêm trọng. |
| Security | Admin mutation cần auth/quyền, không leak secret/stack trace. |
Definition of Done
- Code hoặc release candidate build được.
- Test cases Critical/High pass.
- QA report cập nhật kết quả, evidence và bug list.
- QC Gate đạt
GOhoặcCONDITIONAL GOvới điều kiện rõ ràng.
QA Report
Mở file Markdown chi tiết: 05-qa-report.md
Mục đích: QA Report ghi kết quả kiểm thử thực tế, evidence, bug list, risk và kết luận. Đây là tài liệu bằng chứng.
NOT EXECUTED - prepared from source review
Bộ source trong C:\Users\Admin\Downloads\LDA\LDA đang ở dạng zip. Tài liệu này được lập từ README, docs sẵn có, package/go module, route và module source code. Chưa chạy dev server, chưa install dependency, chưa kết nối DB/ERP.
Phạm vi đã review
| Thành phần | Kết quả review |
|---|---|
| Admin frontend | Có Next.js 15, React 19, pnpm, nhiều module admin/CDP, stocktake test docs sẵn có. |
| Website public | Có Next.js 16, React 19, Tailwind 4, routes public ecommerce đầy đủ. |
| Backend Go | Có Gin/GORM/PostgreSQL, module catalog/collection/homepage/productext/seo/user/blog/promotions. |
Rủi ro đã thấy
- High: Existing e2e report ghi nhận role gating fail trong stocktake variance.
- High: Trang kế toán stocktake thiếu timeline/context.
- Medium: Backend và website public có thể cùng dùng port 3000.
- Medium: Catalog phụ thuộc ERP readonly DSN.
App Foundation Status
Mở file Markdown chi tiết: 06-app-foundation-status.md
Mục đích: App Foundation Status đánh giá nền tảng kỹ thuật: stack, source structure, local setup, risk và readiness trước khi QA.
| Thành phần | Stack | Trạng thái nền tảng |
|---|---|---|
| Admin frontend | Next.js 15.4, React 19, Tailwind 4, pnpm 9 | Cấu trúc lớn, docs testing/architecture nội bộ, nhiều module admin. |
| Website public | Next.js 16.2, React 19.2, Tailwind 4.2, Zustand 5 | Route ecommerce đầy đủ, design-system docs, deployment Cloudflare. |
| Backend | Go 1.25, Gin, GORM, PostgreSQL | Module domain rõ, migration/docker compose, docs architecture. |
Readiness score tạm thời
- Source organization: 8/10.
- Local setup clarity: 7/10.
- Test documentation: 7/10.
- Release confidence: 4/10 vì chưa chạy build/test thật.
- Security/permission confidence: 5/10 vì stocktake report ghi role gating fail.
QC Gate
Mở file Markdown chi tiết: 07-qc-gate.md
Mục đích: QC Gate là điểm ra quyết định release: GO, CONDITIONAL GO hoặc NO GO. Quyết định phải dựa trên evidence, không dựa trên cảm giác.
NO GO - pending execution
Chưa đủ điều kiện GO vì chưa có evidence runtime. Cần chạy build, smoke test, API contract test và browser test.
Điều kiện để GO
| Gate item | Yêu cầu bắt buộc | Trạng thái |
|---|---|---|
| Source ready | Source giải nén, dependency install được. | Pending |
| Build | Website/admin/backend build pass. | Pending |
| Smoke | Health API + route public/admin chính pass. | Pending |
| Core flows | Homepage, PLP, PDP, cart, checkout pass. | Pending |
| Auth/security | Admin mutation bị chặn khi thiếu quyền. | Pending |
| Evidence | Screenshot/log/API samples lưu trong report. | Pending |
Quy tắc quyết định
- GO Tất cả Blocker/High pass, Medium có workaround/owner, evidence đầy đủ.
- CONDITIONAL GO Không có Blocker/High; Medium/Low không ảnh hưởng mua hàng, bảo mật hoặc dữ liệu.
- NO GO Có Blocker/High open hoặc chưa có evidence build/smoke.
Agent Order Flow
Mở Tài liệu 1: Agent Login/Logout, Đặt Hàng và Admin Xử Lý ĐơnMở Report theo Tài liệu 1
Mục đích: Kiểm thử luồng agent login website v2, đặt hàng, logout, sau đó login admin để tìm và xử lý đơn. Theo source hiện tại, Web FE chưa thấy route login riêng và Web BE chưa thấy module order/checkout, nên phần tạo đơn thật phải ghi Blocked nếu chưa có API/service order ngoài.
Flow tổng quát
| Bước | Hành động | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| 1 | Agent login website v2 | Pass nếu có modal/route login thật; nếu chưa implement thì ghi Blocked - Website login/logout route not implemented. |
| 2 | Agent xem sản phẩm và thêm vào giỏ | Sản phẩm vào giỏ, giá và số lượng đúng. |
| 3 | Agent đặt hàng | UI checkout điều hướng thành công; tạo mã đơn thật chỉ Pass khi có API/service order được xác nhận. |
| 4 | Agent logout website v2 | Session website bị xóa. |
| 5 | Agent login admin | Login thành công bằng account admin. |
| 6 | Agent tìm đơn vừa tạo | Admin tìm thấy đúng mã đơn nếu order integration tồn tại; nếu thiếu Web BE order/checkout thì ghi Blocked. |
| 7 | Agent kiểm tra chi tiết đơn | Thông tin khách, sản phẩm, số lượng, giá, discount khớp website. |
| 8 | Agent xử lý trạng thái đơn | Trạng thái đơn cập nhật đúng. |
| 9 | Agent logout admin | Session admin bị xóa. |
Điều kiện Pass
- Agent đăng nhập được website v2 nếu release có login website thật.
- Agent đặt hàng thành công và lấy được mã đơn thật qua API/service order đã xác nhận.
- Agent đăng nhập được admin.
- Đơn tạo từ website xuất hiện trong admin; nếu Web BE chưa có order/checkout thì mục này phải ghi Blocked, không ghi Pass.
- Dữ liệu đơn trong admin khớp với dữ liệu đặt hàng.
- Admin xử lý/cập nhật trạng thái đơn thành công.
- Logout website và logout admin đều xóa session đúng.
Web/Admin Split
Mở tài liệu đầy đủ: 10-web-admin-separated-test-document.md
Mục đích: Tài liệu này tách rõ 3 phần trong thư mục LDA: Web FE, Web BE và Admin FE. Mỗi phần có phạm vi, điều kiện test, kịch bản, test case mẫu và QC Gate riêng.
Phân loại source
| Nhóm | Source | Vai trò |
|---|---|---|
| Web FE | website-v2-master.zip | Giao diện website bán hàng cho khách hàng. |
| Web BE | website-backend-go-main.zip | Backend API phục vụ website và admin. |
| Admin FE | core-ops-frontend-nextjs-main.zip | Giao diện admin/CDP để quản trị và vận hành. |
Web FE cần test
- Trang chủ, header, menu, search.
- Danh mục sản phẩm, filter, sort, pagination.
- Chi tiết sản phẩm, gallery, giá, tồn kho, CTA.
- Giỏ hàng, voucher, checkout, trang thành công.
- Login/logout website nếu có user account; source hiện chưa thấy route
/login,/dang-nhap,/tai-khoantrong Web FE. - Blog, static pages, SEO, responsive.
Web BE cần test
- Health API:
/ping,/version. - Catalog: search, brands, categories, products, detail, reviews.
- Collection, homepage bundle, product enrichment.
- SEO: metadata, redirects, sitemap.
- Promotions, blog, user, admin API.
- Chưa thấy module
order/checkouttrong Web BE; E2E đặt hàng phải Blocked nếu không có service khác. - Error handling, auth, permission, không leak stack trace.
Admin FE cần test
- Login/logout admin, protected route, token hết hạn.
- Sidebar, header, active menu, permission.
- Collection CMS, product enrichment, homepage CMS.
- Coupon/voucher, SEO admin, upload.
- Stocktake, variance workflow, role QLCH/QC/KT.
- Order management: source Admin FE có route
/orders,/orders/[id],/orders/create.
Flow tích hợp bắt buộc
| Bước | Luồng | Expected |
|---|---|---|
| 1 | Agent login Website v2 | Chỉ Pass nếu login website có route/modal thật; hiện source chưa thấy route login riêng. |
| 2 | Agent đặt hàng trên Web FE | UI checkout có thể test; mã đơn thật cần API/service order. |
| 3 | Web FE gửi dữ liệu qua Web BE | Hiện chưa thấy Web BE module order/checkout, nên mặc định Blocked nếu không có service khác. |
| 4 | Agent login Admin FE | Login admin thành công. |
| 5 | Admin search mã đơn | Tìm thấy đúng đơn vừa tạo. |
| 6 | Admin kiểm tra/xử lý đơn | Dữ liệu khớp và trạng thái cập nhật đúng. |
Ghi chú
- Không ghi chung “web pass” nếu chỉ test FE mà chưa test BE.
- Không ghi “admin pass” nếu chưa kiểm permission và action xử lý.
- Admin FE có module đơn hàng, nhưng dữ liệu đơn từ Web FE vẫn phụ thuộc API/service order.
- Nếu thiếu ERP DSN hoặc backend order API, phải ghi rõ Blocked/Skipped with reason.
Full Scenarios
Mở kịch bản đầy đủ: 11-full-detailed-test-scenarios.md
Mục đích: Đây là bản kịch bản chi tiết nhất. Tài liệu tách Web FE, Web BE, Admin FE và E2E; mỗi kịch bản có tiền điều kiện, bước thực hiện, expected result, priority và ghi chú.
Cấu trúc tài liệu đầy đủ
| Phần | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|
| Web FE Login/Logout | 8 kịch bản chi tiết | Giữ đủ case login/logout, nhưng source hiện chưa thấy route login riêng; khi chạy thật phải ghi Blocked/NA nếu chưa implement. |
| Web FE | 29 kịch bản chi tiết | Trang chủ, header, search, PLP, PDP, cart, voucher, checkout UI, blog, SEO, responsive. |
| Web BE | 12 kịch bản chi tiết | Health, catalog, product detail, collection, homepage, navigation, product enrichment, SEO, user, error/security; chưa thấy order/checkout module. |
| Admin FE Login/Logout | 9 kịch bản chi tiết | Mở login admin, login hợp lệ, sai mật khẩu, validation, protected route, reload, logout, token hết hạn, role sau login. |
| Admin FE | 14 kịch bản chi tiết | Login/logout, protected route, layout, permission, CMS, product enrichment, coupon, SEO, upload, stocktake, order management; source có route orders. |
| E2E | 4 kịch bản chi tiết | Agent đặt hàng trên Web FE -> Admin tìm đơn chỉ Pass khi có API/service order thật; hiện mặc định Blocked do chưa thấy Web BE order/checkout. |
Ví dụ format mỗi kịch bản
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| Priority | P0/P1/P2/P3 để biết mức độ quan trọng. |
| Tiền điều kiện | Điều kiện phải có trước khi test. |
| Bước thực hiện | Các bước QA/agent cần làm. |
| Expected | Kết quả đúng cần đạt. |
| Ghi chú | Risk, cách đánh giá, trường hợp Blocked/Skipped. |
Flow E2E quan trọng nhất
- Agent login Website v2 nếu flow login website có thật; nếu chưa có route/modal thì ghi Blocked/NA.
- Agent chọn sản phẩm, thêm giỏ, checkout UI.
- Web BE/service tạo/lưu/đồng bộ đơn; hiện source Web BE chưa thấy module order/checkout.
- Agent login Admin FE.
- Admin search mã đơn, kiểm chi tiết đơn.
- Admin xử lý trạng thái đơn.
- Agent logout cả website và admin.
Login/Logout bắt buộc phải có trong report
| Phần | Case bắt buộc | Expected |
|---|---|---|
| Web FE | Login hợp lệ | User login thành công nếu website có auth thật; nếu source/release chưa có thì ghi Blocked/NA. |
| Web FE | Login sai | Không tạo session, message lỗi rõ. |
| Web FE | Logout | Session/token website bị xóa, route protected yêu cầu login lại. |
| Admin FE | Login admin hợp lệ | Vào dashboard/admin shell đúng quyền. |
| Admin FE | Protected route chưa login | Bị redirect/chặn, không thấy data admin. |
| Admin FE | Logout admin | Token admin bị xóa/vô hiệu, route protected yêu cầu login lại. |
| Admin FE | Token hết hạn/invalid | Không thấy data admin, logout/redirect/refresh đúng. |
Ghi chú bắt buộc
- Nếu thiếu ERP DSN, test catalog thật phải ghi Blocked/Skipped with reason.
- Admin FE có module order, nhưng flow order từ Web FE sang Admin vẫn phải ghi
Blocked - Missing Web BE order/checkout integrationnếu chưa có API/service order. - Không được kết luận Web FE pass nếu chưa test cart/checkout.
- Không được kết luận Admin FE pass nếu chưa test permission.
- Không được kết luận E2E pass nếu đơn từ Web FE không tạo được qua API/service thật và không tìm được trong Admin FE.
File: C:\Users\Admin\Downloads\LDA\LDA_QA_Documentation\index.html